SỐ LIỆU COVID-19 TẠI VIỆT NAM

Lây nhiễm trong nước từ ngày 27/04

Ca nhiễm mới hôm nay

+0

Ca nhiễm mới hôm qua

13.048

Tổng ca nhiễm

1.192.200

Số mũi đã tiêm toàn quốc

118.870.498

Số mũi tiêm hôm qua

1.076.772

Số ca mắc COVID-19 trong nước từ 27/04/2021

(Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 07:23 28/11/2021)

STT Tỉnh thành Ca nhiễm mới
hôm qua
Tổng Ca
nhiễm
Ca tử
vong
Ca tử vong
hôm qua
Tổng +13.048 1.192.200 24.657 148
1 TP.HCM +1.773 465.953 17.690 +65
2 Hà Nội +310 9.407 64 0
3 Cần Thơ +954 14.956 205 +5
4 Bình Dương +716 280.256 2.667 +11
5 Bà Rịa - Vũng Tàu +697 13.520 62 0
6 Tây Ninh +672 26.253 249 +11
7 Đồng Tháp +604 20.168 303 +3
8 Bạc Liêu +574 12.318 112 +7
9 Đồng Nai +567 85.578 706 +3
10 Bình Thuận +562 15.219 115 +5
11 Vĩnh Long +539 9.661 91 0
12 Sóc Trăng +449 13.533 97 +4
13 Kiên Giang +427 18.814 198 0
14 Cà Mau +422 7.838 35 0
15 Trà Vinh +328 7.298 31 0
16 An Giang +324 21.914 341 +9
17 Hậu Giang +287 4.379 11 +1
18 Bến Tre +265 6.496 80 0
19 Khánh Hòa +239 12.464 109 +3
20 Bình Định +197 3.672 19 0
21 Hà Giang +165 3.961 4 +1
22 Lâm Đồng +159 2.124 7 0
23 Bình Phước +139 6.138 17 +2
24 Bắc Ninh +137 4.347 14 0
25 Nghệ An +124 4.212 25 0
26 Tiền Giang +121 24.108 533 +8
27 Long An +109 37.865 597 +8
28 Gia Lai +109 3.078 8 0
29 Thừa Thiên Huế +106 2.947 11 0
30 Vĩnh Phúc +104 1.070 3 0
31 Đắk Nông +85 2.159 8 0
32 Đà Nẵng +66 5.816 74 0
33 Hòa Bình +60 289 0 0
34 Quảng Nam +59 2.692 5 0
35 Quảng Ngãi +56 2.627 11 0
36 Thanh Hóa +55 2.193 10 0
37 Thái Nguyên +54 202 0 0
38 Ninh Thuận +46 3.690 44 0
39 Hải Dương +39 707 1 0
40 Phú Yên +36 3.590 34 0
41 Phú Thọ +33 1.760 0 0
42 Thái Bình +32 1.199 0 0
43 Tuyên Quang +29 438 0 0
44 Nam Định +29 1.347 1 0
45 Lạng Sơn +28 425 2 +1
46 Quảng Bình +27 2.477 6 0
47 Quảng Trị +24 919 2 0
48 Hưng Yên +22 687 2 0
49 Hải Phòng +22 221 0 0
50 Quảng Ninh +15 639 0 0
51 Cao Bằng +10 120 0 0
52 Bắc Giang +9 6.928 15 0
53 Điện Biên +9 446 0 0
54 Hà Tĩnh +8 952 5 0
55 Bắc Kạn +4 16 0 0
56 Sơn La +4 365 0 0
57 Yên Bái +3 37 0 0
58 Kon Tum +2 382 0 0
59 Hà Nam +2 1.425 0 0
60 Lào Cai +1 179 0 0
61 Ninh Bình 0 234 0 0
62 Lai Châu 0 36 0 0
63 Đắk Lắk 0 7.456 33 +1

Biểu đồ cập nhật tình hình tiêm chủng Vaccine tại Việt Nam

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 07:21 28/11/2021

Số liệu tiêm chủng Vaccine theo tỉnh thành

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 07:23 28/11/2021 (Số liệu có thể chậm hơn so với thực tế)

Chọn xem theo:

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn
STT Tỉnh thành Số liều được cấp Số liều đã tiêm (>=18 tuổi) Đã tiêm ít nhất 1 mũi (>=18 tuổi) Đã tiêm 2 mũi (>=18 tuổi) Tỷ lệ sử dụng
1 Hà Nội 11.5M
11.9M
6.48M (104.53%)
5.51M (88.93%)
104.11%
2 Hồ Chí Minh 14.7M
14.4M
7.92M (109.98%)
6.54M (90.82%)
97.88%
3 Bình Dương 4.65M
4.12M
2.37M (99.64%)
1.74M (73.40%)
88.51%
4 Đồng Nai 4.95M
4.95M
2.74M (115.05%)
2.21M (92.83%)
100.04%
5 Long An 2.98M
2.97M
1.56M (114.79%)
1.40M (103.35%)
99.65%
6 Khánh Hòa 1.82M
1.91M
1.02M (113.36%)
892.2k (98.95%)
104.87%
7 Quảng Ninh 2.00M
2.00M
1.09M (107.65%)
916.7k (90.46%)
99.99%
8 Lâm Đồng 1.84M
1.78M
964.9k (107.08%)
815.1k (90.45%)
96.35%
9 Bà Rịa - Vũng Tàu 1.93M
1.80M
1.00M (112.29%)
804.0k (90.22%)
93.27%
10 Hà Nam 1.14M
1.17M
638.9k (104.37%)
539.6k (88.14%)
103.08%
11 Hậu Giang 1.19M
1.05M
603.7k (112.61%)
455.8k (85.02%)
89.03%
12 Cần Thơ 2.26M
1.78M
989.6k (105.08%)
798.3k (84.77%)
78.97%
13 Vĩnh Long 1.76M
1.49M
842.0k (109.49%)
651.7k (84.76%)
84.65%
14 Lạng Sơn 1.07M
1.00M
542.9k (97.26%)
462.0k (82.78%)
93.89%
15 An Giang 2.96M
2.65M
1.45M (99.85%)
1.20M (82.64%)
89.69%
16 Bắc Ninh 1.76M
1.93M
1.13M (115.54%)
796.3k (80.83%)
109.91%
17 Đà Nẵng 1.52M
1.65M
950.2k (107.36%)
704.0k (79.55%)
108.26%
18 Cà Mau 1.61M
1.53M
858.8k (100.15%)
678.5k (79.12%)
94.95%
19 Ninh Thuận 837.5k
787.3k
448.6k (104.75%)
338.7k (79.07%)
94.01%
20 Lai Châu 471.0k
495.8k
272.9k (96.58%)
222.9k (78.89%)
105.27%
21 Tây Ninh 2.05M
1.68M
939.8k (96.14%)
746.8k (76.40%)
82.26%
22 Lào Cai 851.6k
877.0k
486.4k (93.91%)
390.5k (75.39%)
102.98%
23 Đắk Nông 700.0k
699.8k
396.2k (97.87%)
303.6k (75.00%)
99.97%
24 Bình Phước 1.43M
1.34M
772.4k (101.82%)
567.7k (74.84%)
93.16%
25 Sóc Trăng 2.02M
1.54M
899.0k (104.37%)
642.6k (74.60%)
76.28%
26 Kiên Giang 2.69M
2.14M
1.25M (100.70%)
884.2k (70.83%)
79.51%
27 Tiền Giang 2.70M
2.46M
1.42M (95.75%)
1.03M (69.75%)
90.99%
28 Yên Bái 1.15M
948.6k
494.0k (73.70%)
454.5k (67.81%)
81.97%
29 Ninh Bình 1.18M
1.08M
619.2k (89.05%)
469.3k (67.50%)
91.69%
30 Bến Tre 1.76M
1.62M
968.0k (98.72%)
653.1k (66.60%)
91.65%
31 Bắc Giang 2.09M
2.03M
1.20M (95.44%)
820.6k (64.74%)
96.76%
32 Đồng Tháp 2.58M
1.92M
1.16M (99.00%)
760.1k (64.35%)
74.54%
33 Quảng Trị 645.2k
706.3k
413.3k (89.20%)
292.9k (63.22%)
109.47%
34 Vĩnh Phúc 1.35M
1.25M
769.7k (97.45%)
482.3k (61.07%)
92.27%
35 Bình Thuận 1.56M
1.38M
858.7k (99.22%)
528.3k (61.04%)
88.62%
36 Phú Thọ 1.52M
1.56M
945.4k (91.83%)
621.0k (60.33%)
102.41%
37 Phú Yên 963.8k
958.7k
587.6k (95.34%)
371.0k (60.21%)
99.47%
38 Bạc Liêu 1.16M
1.03M
642.9k (95.20%)
394.5k (58.43%)
89.10%
39 Hưng Yên 1.57M
1.39M
826.1k (83.25%)
572.3k (57.68%)
88.77%
40 Nghệ An 3.33M
3.02M
1.63M (66.98%)
1.38M (56.47%)
90.69%
41 Hoà Bình 931.7k
892.4k
516.5k (75.96%)
375.8k (55.27%)
95.77%
42 Kon Tum 574.4k
505.6k
305.6k (82.06%)
199.9k (53.69%)
88.03%
43 Trà Vinh 1.25M
1.01M
625.8k (85.18%)
388.0k (52.81%)
80.48%
44 Cao Bằng 504.5k
496.6k
308.0k (83.49%)
188.6k (51.12%)
98.45%
45 Hải Phòng 2.63M
2.48M
1.68M (106.51%)
805.5k (50.99%)
94.31%
46 Thừa Thiên Huế 1.44M
1.14M
743.1k (92.31%)
399.4k (49.61%)
78.80%
47 Bắc Kạn 319.7k
303.3k
193.7k (87.12%)
109.5k (49.28%)
94.86%
48 Quảng Ngãi 1.42M
1.20M
795.5k (90.04%)
409.7k (46.38%)
84.44%
49 Hà Tĩnh 1.09M
1.12M
737.5k (82.62%)
389.7k (43.66%)
102.49%
50 Bình Định 1.62M
1.34M
900.3k (81.06%)
448.9k (40.41%)
83.11%
51 Hải Dương 1.49M
1.58M
1.04M (76.47%)
542.4k (39.66%)
105.92%
52 Điện Biên 464.3k
451.7k
319.0k (94.89%)
132.7k (39.47%)
97.29%
53 Thái Nguyên 1.12M
1.10M
742.4k (79.10%)
364.6k (38.85%)
98.45%
54 Hà Giang 1.07M
699.3k
469.2k (79.16%)
230.1k (38.82%)
64.84%
55 Nam Định 2.13M
1.58M
1.09M (86.10%)
487.5k (38.31%)
74.21%
56 Tuyên Quang 717.0k
670.6k
469.3k (87.61%)
201.3k (37.58%)
93.53%
57 Quảng Bình 911.7k
736.6k
514.3k (84.05%)
222.2k (36.32%)
80.80%
58 Thái Bình 1.41M
1.57M
1.08M (79.08%)
487.2k (35.49%)
111.07%
59 Đắk Lắk 1.66M
1.69M
1.21M (89.14%)
483.3k (35.48%)
101.68%
60 Gia Lai 1.69M
1.15M
827.0k (86.45%)
324.3k (33.90%)
67.87%
61 Thanh Hóa 2.99M
2.56M
1.83M (70.36%)
728.2k (27.95%)
85.51%
62 Quảng Nam 1.42M
1.31M
1.00M (80.07%)
315.6k (25.24%)
92.70%
63 Sơn La 674.6k
757.2k
575.7k (72.63%)
181.5k (22.90%)
112.25%

Biểu đồ cập nhật tình hình dịch Covid-19 tại Việt Nam trong nước từ 27/04/2021

Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 07:21 28/11/2021

SỐ LIỆU COVID-19 TRÊN THẾ GIỚI

Nguồn: WorldoMeter - Cập nhật lúc 07:23 28/11/2021. Số liệu có thể cập nhật chậm hơn thực tế

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn

Tình hình tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata- Cập nhật lúc 07:21 28/11/2021

Quốc gia/Khu vực Tổng liều tiêm Đã tiêm mũi 1 Đã tiêm mũi 2 Tỷ lệ mũi 2 /
dân số
Việt Nam 118.8M 69.2M 48.5M 49.49%
Thế giới 7.87B 4.25B 3.35B 42.62%
Châu Á 5.34B 2.91B 2.23B 47.74%
Trung Quốc 2.47B 0 0 0.00%
Ấn Độ 1.21B 780.5M 430.2M 30.87%
Châu Âu 937.5M 467.2M 432.1M 57.70%
Bắc Mỹ 738.4M 382.3M 324.9M 54.46%
Liên minh Châu Âu 630.6M 314.9M 299.3M 66.94%
Nam Mỹ 569.1M 311.9M 244.4M 56.29%
Mỹ 454.4M 231.3M 194.6M 57.88%
Brazil 297.9M 162.4M 128.4M 60.04%
Africa 234.6M 147.7M 98.1M 7.15%
Indonesia 230.6M 137.5M 93.1M 33.69%
Nhật Bản 196.5M 99.6M 96.9M 76.89%
Mexico 131.6M 76.1M 64.6M 49.61%
Russia 124.4M 65.8M 55.4M 38.03%
Pakistan 122.3M 79.9M 49.8M 22.13%
Đức 120.3M 59.0M 56.7M 67.69%
Thổ Nhĩ Kỳ 119.9M 56.1M 50.2M 59.15%
Vương quốc Anh 113.9M 50.8M 46.2M 67.82%
Pháp 103.9M 51.8M 46.8M 69.39%
Iran 102.1M 56.6M 44.7M 52.60%
Vương quốc Anh 95.5M 42.7M 38.7M 68.58%
Ý 95.1M 47.0M 43.9M 72.84%
Bangladesh 92.7M 57.0M 35.6M 21.46%
Thái Lan 90.7M 47.3M 40.2M 57.47%
Hàn Quốc 84.1M 42.4M 40.7M 79.46%
Philippines 78.5M 0 43.8M 39.51%
Tây Ban Nha 76.0M 38.2M 37.5M 80.40%
Argentina 67.1M 36.3M 28.9M 63.57%
Canada 60.2M 30.2M 28.9M 76.06%
Colombia 55.3M 36.0M 24.0M 46.99%
Malaysia 52.3M 25.6M 25.0M 76.39%
Oceania 49.5M 25.5M 23.5M 54.53%
Morocco 48.7M 24.4M 22.6M 60.76%
Saudi Arabia 47.2M 24.5M 22.3M 63.25%
Ba Lan 41.1M 20.7M 20.3M 53.82%
Chile 40.4M 16.8M 16.0M 83.42%
Peru 39.1M 21.6M 17.0M 51.21%
Australia 39.0M 19.9M 18.6M 72.34%
Ai Cập 36.9M 23.6M 14.0M 13.45%
Uzbekistan 32.8M 17.0M 0 0.00%
Đài Loan 30.6M 18.1M 12.4M 52.32%
Sri Lanka 29.6M 15.9M 13.7M 63.85%
Campuchia 28.5M 14.1M 13.2M 78.35%
Cuba 27.9M 10.1M 9.11M 80.53%
Myanmar 25.8M 15.3M 10.4M 19.12%
Nam Phi 25.2M 16.9M 14.2M 23.76%
Hà Lan 24.4M 0 0 0.00%
Ecuador 24.0M 13.3M 10.8M 60.67%
Ukraine 24.0M 13.2M 10.8M 24.91%
Venezuela 23.1M 13.8M 9.27M 32.30%
United Arab Emirates 21.5M 9.80M 8.83M 88.40%
Nepal 17.1M 9.20M 7.99M 26.93%
Bỉ 17.0M 8.82M 8.67M 74.59%
Kazakhstan 16.7M 8.69M 8.02M 42.25%
Israel 16.1M 6.29M 5.77M 62.12%
Thụy Điển 15.6M 7.30M 7.02M 69.11%
Romania 14.6M 0 7.31M 38.24%
Hy Lạp 14.0M 6.99M 6.56M 63.32%
Cộng hòa Dominica 13.7M 6.86M 5.57M 50.88%
Áo 13.4M 6.28M 5.88M 65.10%
Séc 13.3M 6.61M 6.33M 59.03%
Algeria 12.0M 6.70M 5.31M 11.91%
Iraq 11.7M 7.24M 4.46M 10.85%
Thụy Sĩ 11.6M 5.82M 5.67M 65.14%
Azerbaijan 10.4M 5.06M 4.54M 44.50%
Tunisia 10.3M 6.04M 5.07M 42.49%
Singapore 10.0M 5.07M 5.01M 91.91%
Scotland 9.85M 4.34M 3.94M 72.16%
Guatemala 9.83M 5.87M 3.96M 21.71%
Mozambique 9.70M 6.25M 3.44M 10.72%
Đan Mạch 9.68M 4.55M 4.44M 76.50%
Nigeria 9.64M 6.18M 3.45M 1.63%
Hong Kong 9.36M 4.72M 4.51M 59.82%
El Salvador 9.09M 4.41M 4.03M 61.90%
Angola 9.02M 6.26M 2.76M 8.13%
Rwanda 8.74M 5.74M 3.00M 22.63%
Na Uy 8.56M 4.23M 3.81M 69.85%
Phần Lan 8.29M 4.28M 4.01M 72.42%
Ireland 8.06M 3.85M 3.78M 75.98%
Bolivia 8.04M 4.68M 3.94M 33.37%
Ethiopia 8.00M 6.57M 1.43M 1.21%
Honduras 7.91M 3.98M 3.92M 39.04%
Jordan 7.82M 4.10M 3.71M 36.18%
Serbia 7.77M 3.24M 3.09M 45.09%
Turkmenistan 7.58M 4.37M 3.20M 52.41%
New Zealand 7.44M 3.87M 3.56M 69.68%
Costa Rica 7.03M 3.86M 3.14M 61.18%
Kenya 6.81M 4.40M 2.60M 4.73%
Uruguay 6.78M 2.74M 2.65M 76.18%
Zimbabwe 6.54M 3.75M 2.78M 18.47%
Nicaragua 6.03M 3.84M 2.19M 32.69%
Belarus 5.97M 3.41M 2.56M 27.12%
Oman 5.93M 3.31M 2.82M 54.14%
Paraguay 5.92M 3.27M 2.55M 35.43%
Lào 5.83M 3.74M 3.09M 42.00%
Panama 5.60M 3.00M 2.42M 55.33%
Xứ Wales 5.54M 2.46M 2.26M 71.31%
Tajikistan 5.29M 2.88M 2.41M 24.73%
Afghanistan 5.11M 4.28M 3.45M 8.67%
Slovakia 4.95M 2.61M 2.34M 42.87%
Qatar 4.95M 0 0 0.00%
Uganda 4.75M 3.83M 912.9k 1.94%
Mongolia 4.40M 2.25M 2.14M 64.56%
Croatia 4.07M 2.16M 1.91M 47.01%
Cote d'Ivoire 3.84M 2.66M 1.17M 4.35%
Lithuania 3.66M 1.86M 1.77M 66.00%
Lebanon 3.56M 1.89M 1.67M 24.68%
Ghana 3.49M 2.65M 842.2k 2.65%
Bulgaria 3.28M 0 1.74M 25.36%
Palestine 3.02M 1.91M 1.36M 26.15%
Bắc Ireland 2.98M 1.36M 1.26M 66.79%
Bahrain 2.89M 1.18M 1.15M 66.19%
Kuwait 2.66M 0 0 0.00%
Slovenia 2.64M 1.22M 1.14M 55.03%
Guinea 2.44M 1.64M 794.2k 5.88%
Libya 2.29M 1.66M 630.3k 9.06%
Latvia 2.17M 1.26M 1.17M 62.92%
Georgia 2.13M 1.14M 989.5k 24.86%
Albania 2.08M 1.06M 953.4k 33.19%
Kyrgyzstan 1.98M 1.10M 880.9k 13.29%
Senegal 1.90M 1.31M 922.2k 5.36%
Mauritius 1.87M 916.5k 914.9k 71.85%
Mauritania 1.73M 1.06M 673.8k 14.11%
Bắc Macedonia 1.67M 885.8k 789.9k 37.93%
Sudan 1.65M 1.15M 0 0.00%
Kosovo 1.60M 851.0k 758.2k 42.55%
Moldova 1.60M 0 926.7k 23.03%
Bosnia và Herzegovina 1.55M 833.2k 720.6k 22.08%
Togo 1.50M 998.7k 508.9k 6.00%
Estonia 1.47M 825.1k 784.5k 59.20%
Syria 1.41M 890.1k 732.2k 4.01%
Malawi 1.37M 1.10M 594.3k 3.03%
Botswana 1.35M 883.1k 469.3k 19.58%
Cyprus 1.29M 619.1k 581.6k 64.91%
Trinidad and Tobago 1.28M 641.5k 640.1k 45.62%
Fiji 1.21M 633.5k 579.7k 64.21%
Bhutan 1.15M 589.1k 564.1k 72.34%
Armenia 1.11M 738.8k 372.0k 12.53%
Jamaica 1.09M 658.7k 503.6k 16.94%
Timor 1.06M 636.2k 431.7k 32.13%
Zambia 1.05M 0 667.4k 3.53%
Tanzania 1.00M 0 965.7k 1.57%
Somalia 964.4k 589.1k 564.6k 3.45%
Niger 963.0k 506.0k 456.9k 1.82%
Malta 942.7k 435.2k 431.7k 83.66%
Cameroon 923.6k 754.0k 565.8k 2.08%
Macao 906.4k 482.0k 427.3k 64.90%
Luxembourg 877.6k 444.1k 0 0.00%
Maldives 766.1k 395.4k 362.7k 66.73%
Yemen 759.2k 537.3k 353.8k 1.16%
Sierra Leone 744.8k 603.6k 302.6k 3.72%
Brunei 744.3k 402.4k 341.9k 77.44%
Mali 734.7k 598.4k 312.4k 1.50%
Guyana 668.0k 396.8k 271.2k 34.32%
Burkina Faso 661.7k 364.5k 297.2k 1.38%
Namibia 649.8k 355.2k 294.5k 11.39%
Iceland 637.3k 285.2k 280.7k 81.77%
Madagascar 625.8k 473.7k 425.2k 1.50%
Congo 625.5k 496.6k 128.9k 2.28%
Lesotho 617.6k 581.8k 572.2k 26.51%
Bắc Cyprus 617.3k 284.3k 275.9k 72.20%
Liberia 589.6k 494.0k 456.6k 8.81%
Cape Verde 539.9k 303.5k 236.3k 42.06%
Montenegro 525.6k 272.2k 253.4k 40.35%
Comoros 476.3k 278.1k 198.1k 22.31%
Suriname 473.8k 256.7k 217.1k 36.69%
Equatorial Guinea 444.9k 247.2k 197.7k 13.64%
Papua New Guinea 435.9k 254.7k 181.2k 1.99%
Cộng hòa Trung Phi 422.4k 362.2k 321.9k 6.54%
Belize 403.5k 227.2k 190.8k 47.12%
Benin 383.5k 339.4k 297.7k 2.39%
Guinea-Bissau 365.0k 346.6k 18.4k 0.91%
New Caledonia 347.1k 179.5k 167.5k 58.13%
French Polynesia 314.5k 161.1k 153.4k 54.32%
Eswatini 293.3k 259.0k 249.6k 21.29%
Barbados 288.9k 153.2k 135.7k 47.17%
Gabon 277.9k 166.3k 111.6k 4.90%
Bahamas 274.5k 149.2k 134.4k 33.88%
Gambia 268.0k 236.8k 222.8k 8.96%
Chad 249.6k 179.1k 70.5k 0.42%
Samoa 223.5k 137.2k 86.2k 43.09%
Nam Sudan 218.1k 185.1k 133.3k 1.17%
Curacao 197.3k 102.5k 94.7k 57.52%
Solomon Islands 193.8k 150.7k 43.0k 6.11%
Cộng hòa Congo 186.7k 137.6k 53.0k 0.06%
Haiti 184.7k 118.2k 66.8k 0.58%
Jersey 183.0k 79.5k 75.0k 74.29%
Seychelles 178.0k 81.8k 77.8k 78.67%
Aruba 161.5k 83.6k 77.9k 72.75%
Isle of Man 133.0k 68.2k 64.8k 75.88%
Vanuatu 129.5k 89.4k 40.1k 12.76%
Đảo Cayman 121.0k 57.5k 55.3k 83.24%
Antigua và Barbuda 117.0k 61.2k 55.8k 56.52%
Tonga 116.7k 72.6k 44.0k 41.27%
Sao Tome and Principe 114.2k 82.2k 31.9k 14.32%
Andorra 104.5k 54.9k 49.5k 64.04%
Guernsey 104.1k 0 0 0.00%
Bermuda 101.3k 48.4k 47.3k 76.28%
Saint Lucia 100.1k 54.1k 45.9k 24.94%
Djibouti 99.6k 73.5k 26.0k 2.60%
Gibraltar 96.7k 40.9k 39.8k 118.19%
Đảo Faeroe 78.3k 40.2k 38.1k 77.76%
Greenland 77.6k 40.2k 37.4k 65.82%
Grenada 73.3k 39.7k 33.6k 29.73%
Kiribati 72.9k 57.7k 15.1k 12.51%
Turks and Caicos Islands 56.3k 29.2k 27.1k 69.17%
Dominica 55.1k 28.5k 26.5k 36.78%
Saint Vincent and the Grenadines 52.7k 30.1k 22.0k 19.78%
Sint Maarten (Dutch part) 51.4k 26.7k 24.6k 56.84%
Saint Kitts and Nevis 51.4k 26.8k 24.5k 45.87%
Liechtenstein 50.4k 25.6k 24.9k 65.30%
Monaco 49.9k 26.6k 23.3k 58.98%
San Marino 47.8k 25.4k 22.3k 65.80%
Bonaire Sint Eustatius và Saba 35.8k 19.1k 16.7k 63.29%
British Virgin Islands 34.6k 18.1k 16.4k 54.14%
Cook Islands 24.3k 12.6k 11.7k 66.73%
Anguilla 19.0k 9.9k 9.1k 60.56%
Nauru 14.8k 7.6k 7.2k 66.69%
Tuvalu 12.1k 6.2k 5.8k 49.34%
Wallis and Futuna 11.9k 6.0k 5.9k 53.20%
Saint Helena 7.8k 4.3k 3.5k 57.93%
Đảo Falkland 4.4k 2.6k 1.7k 50.31%
Montserrat 2.9k 1.5k 1.4k 28.45%
Niue 2.3k 1.2k 1.1k 71.25%
Tokelau 1.9k 968 968 70.76%
Burundi 1.4k 874 564 0.00%
Pitcairn 94 47 47 100.00%
Bồ Đào Nha 0 0 0 0.00%
Hungary 0 6.08M 5.82M 60.45%

Bản đồ tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata - Cập nhật lúc 07:21 28/11/2021